稳健 đọc là wěnjiàn, nghĩa là vững vàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
稳健
wěnjiàn
vững vàng
tính từ

Ví dụ với 稳健

他做事稳健,从不冒险。
Tā zuò shì wěnjiàn, cóng bú màoxiǎn.
Anh ấy làm việc vững vàng, chưa bao giờ mạo hiểm.
这家公司的经营风格比较稳健。
Zhè jiā gōngsī de jīngyíng fēnggé bǐjiào wěnjiàn.
Phong cách kinh doanh của công ty này khá vững vàng.

Cách viết 稳健 (thứ tự nét)

稳… nét
健… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 稳健

稳健 tiếng Trung là gì?

稳健 (wěnjiàn) nghĩa là vững vàng (tính từ).

稳健 đọc thế nào?

稳健 đọc là wěnjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稳健 thế nào?

Ví dụ: 他做事稳健,从不冒险。 (Tā zuò shì wěnjiàn, cóng bú màoxiǎn.) nghĩa là: Anh ấy làm việc vững vàng, chưa bao giờ mạo hiểm.

稳健 thuộc cấp HSK mấy?

稳健 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.