稳固 đọc là wěngù, nghĩa là vững chắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
稳固
wěngù
vững chắc
tính từ, động từ

Ví dụ với 稳固

这座桥的结构非常稳固。
Zhè zuò qiáo de jiégòu fēicháng wěngù.
Kết cấu của cây cầu này rất vững chắc.
他努力工作,想让家庭生活更稳固。
Tā nǔlì gōngzuò, xiǎng ràng jiātíng shēnghuó gèng wěngù.
Anh ấy làm việc chăm chỉ, muốn cuộc sống gia đình vững chắc hơn.

Cách viết 稳固 (thứ tự nét)

稳… nét
固… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 稳固

稳固 tiếng Trung là gì?

稳固 (wěngù) nghĩa là vững chắc (tính từ, động từ).

稳固 đọc thế nào?

稳固 đọc là wěngù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稳固 thế nào?

Ví dụ: 这座桥的结构非常稳固。 (Zhè zuò qiáo de jiégòu fēicháng wěngù.) nghĩa là: Kết cấu của cây cầu này rất vững chắc.

稳固 thuộc cấp HSK mấy?

稳固 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.