委屈 đọc là wěiqu, nghĩa là ấm ức, uất ức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
委屈
wěiqu
ấm ức, uất ức

Hán Việt: ủy khuất

tính từ

Ví dụ với 委屈

他觉得很委屈。
Tā juéde hěn wěiqu.
Anh ấy cảm thấy rất ấm ức.
孩子委屈得哭了。
Háizi wěiqu de kū le.
Đứa trẻ tủi thân khóc.

Cách viết 委屈 (thứ tự nét)

委… nét
屈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 委屈

ChữPinyinBộ thủSố nét
委wěi女8
屈qu

Hỏi nhanh về 委屈

委屈 tiếng Trung là gì?

委屈 (wěiqu) nghĩa là ấm ức, uất ức (tính từ).

委屈 đọc thế nào?

委屈 đọc là wěiqu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 委屈 thế nào?

Ví dụ: 他觉得很委屈。 (Tā juéde hěn wěiqu.) nghĩa là: Anh ấy cảm thấy rất ấm ức.

委屈 thuộc cấp HSK mấy?

委屈 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.