慰劳 đọc là wèiláo, nghĩa là ủy lạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
慰劳
wèiláo
ủy lạo
động từ

Ví dụ với 慰劳

项目完成后,老板请大家吃饭,慰劳一下团队。
Xiàngmù wánchéng hòu, lǎobǎn qǐng dàjiā chī fàn, wèiláo yíxià tuánduì.
Dự án xong xuôi, sếp mời mọi người đi ăn để khao cả đội.
考完试了,妈妈做了一桌好菜慰劳我。
Kǎowán shì le, māma zuò le yì zhuō hǎo cài wèiláo wǒ.
Thi xong, mẹ nấu cả một mâm món ngon để bồi dưỡng tôi.

Cách viết 慰劳 (thứ tự nét)

慰… nét
劳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 慰劳

慰劳 tiếng Trung là gì?

慰劳 (wèiláo) nghĩa là ủy lạo (động từ).

慰劳 đọc thế nào?

慰劳 đọc là wèiláo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 慰劳 thế nào?

Ví dụ: 项目完成后,老板请大家吃饭,慰劳一下团队。 (Xiàngmù wánchéng hòu, lǎobǎn qǐng dàjiā chī fàn, wèiláo yíxià tuánduì.) nghĩa là: Dự án xong xuôi, sếp mời mọi người đi ăn để khao cả đội.

慰劳 thuộc cấp HSK mấy?

慰劳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.