胃口 đọc là wèikǒu, nghĩa là khẩu vị, cảm giác thèm ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
胃口
wèikǒu
khẩu vị, cảm giác thèm ăn

Hán Việt: vị khẩu

danh từ

Ví dụ với 胃口

我今天没有胃口。
Wǒ jīntiān méiyǒu wèikǒu.
Hôm nay tôi không thấy thèm ăn.
孩子的胃口很好。
Háizi de wèikǒu hěn hǎo.
Đứa trẻ ăn rất ngon miệng.

Cách viết 胃口 (thứ tự nét)

胃… nét
口… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 胃口

ChữPinyinBộ thủSố nét
胃wèi⺼9
口kǒu口3

Hỏi nhanh về 胃口

胃口 tiếng Trung là gì?

胃口 (wèikǒu) nghĩa là khẩu vị, cảm giác thèm ăn (danh từ).

胃口 đọc thế nào?

胃口 đọc là wèikǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 胃口 thế nào?

Ví dụ: 我今天没有胃口。 (Wǒ jīntiān méiyǒu wèikǒu.) nghĩa là: Hôm nay tôi không thấy thèm ăn.

胃口 thuộc cấp HSK mấy?

胃口 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.