畏惧 đọc là wèijù, nghĩa là sợ hãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
畏惧
wèijù
sợ hãi
động từ

Ví dụ với 畏惧

面对困难,他从不畏惧,总是想办法解决。
Miànduì kùnnan, tā cóng bú wèijù, zǒngshì xiǎng bànfǎ jiějué.
Đối mặt với khó khăn, anh ấy chưa bao giờ sợ hãi, luôn tìm cách giải quyết.
很多学生对数学有畏惧心理,其实多练就好了。
Hěn duō xuésheng duì shùxué yǒu wèijù xīnlǐ, qíshí duō liàn jiù hǎo le.
Nhiều học sinh có tâm lý sợ môn toán, thật ra chịu khó luyện nhiều là ổn.

Cách viết 畏惧 (thứ tự nét)

畏… nét
惧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 畏惧

畏惧 tiếng Trung là gì?

畏惧 (wèijù) nghĩa là sợ hãi (động từ).

畏惧 đọc thế nào?

畏惧 đọc là wèijù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 畏惧 thế nào?

Ví dụ: 面对困难,他从不畏惧,总是想办法解决。 (Miànduì kùnnan, tā cóng bú wèijù, zǒngshì xiǎng bànfǎ jiějué.) nghĩa là: Đối mặt với khó khăn, anh ấy chưa bao giờ sợ hãi, luôn tìm cách giải quyết.

畏惧 thuộc cấp HSK mấy?

畏惧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.