纬度 đọc là wěidù, nghĩa là vĩ độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
纬度
wěidù
vĩ độ
danh từ
Ví dụ với 纬度
这个城市纬度比较高,冬天特别冷。
Zhège chéngshì wěidù bǐjiào gāo, dōngtiān tèbié lěng.
Thành phố này nằm ở vĩ độ khá cao, mùa đông đặc biệt lạnh.
老师教我们在地图上查经度和纬度。
Lǎoshī jiāo wǒmen zài dìtú shang chá jīngdù hé wěidù.
Thầy giáo dạy chúng tôi tra kinh độ và vĩ độ trên bản đồ.
Cách viết 纬度 (thứ tự nét)
纬… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 纬度
纬度 tiếng Trung là gì?
纬度 (wěidù) nghĩa là vĩ độ (danh từ).
纬度 đọc thế nào?
纬度 đọc là wěidù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纬度 thế nào?
Ví dụ: 这个城市纬度比较高,冬天特别冷。 (Zhège chéngshì wěidù bǐjiào gāo, dōngtiān tèbié lěng.) nghĩa là: Thành phố này nằm ở vĩ độ khá cao, mùa đông đặc biệt lạnh.
纬度 thuộc cấp HSK mấy?
纬度 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.