玩意儿 đọc là wányìr, nghĩa là món đồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
玩意儿
wányìr
món đồ
danh từ
Ví dụ với 玩意儿
这个小玩意儿是我在夜市上买的,才十块钱。
Zhège xiǎo wányìr shì wǒ zài yèshì shang mǎi de, cái shí kuài qián.
Món đồ nhỏ này tôi mua ở chợ đêm, chỉ có mười tệ.
同事从国外带回来一个新玩意儿,大家都抢着看。
Tóngshì cóng guówài dài huílai yí ge xīn wányìr, dàjiā dōu qiǎng zhe kàn.
Đồng nghiệp mang từ nước ngoài về một món đồ mới, mọi người đều tranh nhau xem.
Cách viết 玩意儿 (thứ tự nét)
玩… nét
意… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 玩意儿
玩意儿 tiếng Trung là gì?
玩意儿 (wányìr) nghĩa là món đồ (danh từ).
玩意儿 đọc thế nào?
玩意儿 đọc là wányìr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 玩意儿 thế nào?
Ví dụ: 这个小玩意儿是我在夜市上买的,才十块钱。 (Zhège xiǎo wányìr shì wǒ zài yèshì shang mǎi de, cái shí kuài qián.) nghĩa là: Món đồ nhỏ này tôi mua ở chợ đêm, chỉ có mười tệ.
玩意儿 thuộc cấp HSK mấy?
玩意儿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.