惋惜 đọc là wǎnxī, nghĩa là tiếc nuối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惋惜
wǎnxī
tiếc nuối
tính từ
Ví dụ với 惋惜
他因为生病错过了比赛,大家都感到很惋惜。
Tā yīnwèi shēng bìng cuòguò le bǐsài, dàjiā dōu gǎndào hěn wǎnxī.
Cậu ấy vì ốm mà lỡ mất cuộc thi, mọi người đều thấy rất tiếc nuối.
这么好的工作机会就这样放弃了,真让人惋惜。
Zhème hǎo de gōngzuò jīhuì jiù zhèyàng fàngqì le, zhēn ràng rén wǎnxī.
Cơ hội việc làm tốt như vậy mà cứ thế bỏ qua, thật khiến người ta tiếc nuối.
Cách viết 惋惜 (thứ tự nét)
惋… nét
惜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惋惜
惋惜 tiếng Trung là gì?
惋惜 (wǎnxī) nghĩa là tiếc nuối (tính từ).
惋惜 đọc thế nào?
惋惜 đọc là wǎnxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惋惜 thế nào?
Ví dụ: 他因为生病错过了比赛,大家都感到很惋惜。 (Tā yīnwèi shēng bìng cuòguò le bǐsài, dàjiā dōu gǎndào hěn wǎnxī.) nghĩa là: Cậu ấy vì ốm mà lỡ mất cuộc thi, mọi người đều thấy rất tiếc nuối.
惋惜 thuộc cấp HSK mấy?
惋惜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.