玩耍 đọc là wánshuǎ, nghĩa là vui chơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
玩耍
wánshuǎ
vui chơi
động từ

Ví dụ với 玩耍

孩子们在公园的草地上快乐地玩耍。
Háizimen zài gōngyuán de cǎodì shang kuàilè de wánshuǎ.
Bọn trẻ vui vẻ nô đùa trên bãi cỏ trong công viên.
做完作业以后,妈妈才让我出去玩耍。
Zuòwán zuòyè yǐhòu, māma cái ràng wǒ chūqu wánshuǎ.
Làm xong bài tập rồi mẹ mới cho tôi ra ngoài vui chơi.

Cách viết 玩耍 (thứ tự nét)

玩… nét
耍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 玩耍

玩耍 tiếng Trung là gì?

玩耍 (wánshuǎ) nghĩa là vui chơi (động từ).

玩耍 đọc thế nào?

玩耍 đọc là wánshuǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 玩耍 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在公园的草地上快乐地玩耍。 (Háizimen zài gōngyuán de cǎodì shang kuàilè de wánshuǎ.) nghĩa là: Bọn trẻ vui vẻ nô đùa trên bãi cỏ trong công viên.

玩耍 thuộc cấp HSK mấy?

玩耍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.