顽强 đọc là wánqiáng, nghĩa là kiên cường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
顽强
wánqiáng
kiên cường

Hán Việt: ngoan cường

tính từ

Ví dụ với 顽强

他顽强地战胜了病魔。
Tā wánqiáng de zhànshèng le bìngmó.
Anh ấy kiên cường chiến thắng bệnh tật.
这种植物生命力很顽强。
Zhè zhǒng zhíwù shēngmìnglì hěn wánqiáng.
Loài cây này có sức sống kiên cường.

Cách viết 顽强 (thứ tự nét)

顽… nét
强… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 顽强

ChữPinyinBộ thủSố nét
顽wán
强qiáng弓12

Hỏi nhanh về 顽强

顽强 tiếng Trung là gì?

顽强 (wánqiáng) nghĩa là kiên cường (tính từ).

顽强 đọc thế nào?

顽强 đọc là wánqiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顽强 thế nào?

Ví dụ: 他顽强地战胜了病魔。 (Tā wánqiáng de zhànshèng le bìngmó.) nghĩa là: Anh ấy kiên cường chiến thắng bệnh tật.

顽强 thuộc cấp HSK mấy?

顽强 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.