玩弄 đọc là wánnòng, nghĩa là đùa bỡn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
玩弄
wánnòng
đùa bỡn
động từ
Ví dụ với 玩弄
不要玩弄别人的感情。
Bú yào wánnòng biéren de gǎnqíng.
Đừng đùa bỡn tình cảm của người khác.
有些广告喜欢玩弄文字游戏来吸引顾客。
Yǒuxiē guǎnggào xǐhuan wánnòng wénzì yóuxì lái xīyǐn gùkè.
Một số quảng cáo thích giở trò chơi chữ để thu hút khách hàng.
Cách viết 玩弄 (thứ tự nét)
玩… nét
弄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 玩弄
玩弄 tiếng Trung là gì?
玩弄 (wánnòng) nghĩa là đùa bỡn (động từ).
玩弄 đọc thế nào?
玩弄 đọc là wánnòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 玩弄 thế nào?
Ví dụ: 不要玩弄别人的感情。 (Bú yào wánnòng biéren de gǎnqíng.) nghĩa là: Đừng đùa bỡn tình cảm của người khác.
玩弄 thuộc cấp HSK mấy?
玩弄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.