挽回 đọc là wǎnhuí, nghĩa là vãn hồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
挽回
wǎnhuí
vãn hồi
động từ
Ví dụ với 挽回
他主动向客户道歉,努力挽回公司的信誉。
Tā zhǔdòng xiàng kèhù dào qiàn, nǔlì wǎnhuí gōngsī de xìnyù.
Anh ấy chủ động xin lỗi khách hàng, nỗ lực vãn hồi uy tín của công ty.
公司及时采取措施,挽回了部分损失。
Gōngsī jíshí cǎiqǔ cuòshī, wǎnhuí le bùfen sǔnshī.
Công ty kịp thời áp dụng biện pháp, gỡ lại được một phần tổn thất.
Cách viết 挽回 (thứ tự nét)
挽… nét
回… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 挽回
挽回 tiếng Trung là gì?
挽回 (wǎnhuí) nghĩa là vãn hồi (động từ).
挽回 đọc thế nào?
挽回 đọc là wǎnhuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挽回 thế nào?
Ví dụ: 他主动向客户道歉,努力挽回公司的信誉。 (Tā zhǔdòng xiàng kèhù dào qiàn, nǔlì wǎnhuí gōngsī de xìnyù.) nghĩa là: Anh ấy chủ động xin lỗi khách hàng, nỗ lực vãn hồi uy tín của công ty.
挽回 thuộc cấp HSK mấy?
挽回 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.