王子 đọc là wángzǐ, nghĩa là hoàng tử. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
王子
wángzǐ
hoàng tử
Hán Việt: vương tử
danh từ
Ví dụ với 王子
故事里有一位王子。
Gùshi lǐ yǒu yí wèi wángzǐ.
Trong truyện có một vị hoàng tử.
王子和公主结婚了。
Wángzǐ hé gōngzhǔ jiéhūn le.
Hoàng tử và công chúa kết hôn.
Cách viết 王子 (thứ tự nét)
王… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 王子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 王 | wáng | 王 | 4 |
| 子 | zǐ | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 王子
王子 tiếng Trung là gì?
王子 (wángzǐ) nghĩa là hoàng tử (danh từ).
王子 đọc thế nào?
王子 đọc là wángzǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 王子 thế nào?
Ví dụ: 故事里有一位王子。 (Gùshi lǐ yǒu yí wèi wángzǐ.) nghĩa là: Trong truyện có một vị hoàng tử.
王子 thuộc cấp HSK mấy?
王子 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.