顽固 đọc là wángù, nghĩa là ngoan cố. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
顽固
wángù
ngoan cố
tính từ
Ví dụ với 顽固
爷爷很顽固,怎么劝他都不肯去医院检查。
Yéye hěn wángù, zěnme quàn tā dōu bù kěn qù yīyuàn jiǎnchá.
Ông rất ngoan cố, khuyên thế nào cũng không chịu đi bệnh viện kiểm tra.
这块污渍很顽固,洗了好几次都没洗干净。
Zhè kuài wūzì hěn wángù, xǐ le hǎo jǐ cì dōu méi xǐ gānjìng.
Vết bẩn này rất cứng đầu, giặt mấy lần rồi vẫn chưa sạch.
Cách viết 顽固 (thứ tự nét)
顽… nét
固… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 顽固
顽固 tiếng Trung là gì?
顽固 (wángù) nghĩa là ngoan cố (tính từ).
顽固 đọc thế nào?
顽固 đọc là wángù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 顽固 thế nào?
Ví dụ: 爷爷很顽固,怎么劝他都不肯去医院检查。 (Yéye hěn wángù, zěnme quàn tā dōu bù kěn qù yīyuàn jiǎnchá.) nghĩa là: Ông rất ngoan cố, khuyên thế nào cũng không chịu đi bệnh viện kiểm tra.
顽固 thuộc cấp HSK mấy?
顽固 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.