往事 đọc là wǎngshì, nghĩa là chuyện cũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
往事
wǎngshì
chuyện cũ
danh từ

Ví dụ với 往事

同学聚会上,大家一起回忆大学时的往事。
Tóngxué jùhuì shang, dàjiā yìqǐ huíyì dàxué shí de wǎngshì.
Trong buổi họp lớp, mọi người cùng nhau nhớ lại những chuyện cũ thời đại học.
爷爷常常给我们讲他年轻时的往事。
Yéye chángcháng gěi wǒmen jiǎng tā niánqīng shí de wǎngshì.
Ông thường kể cho chúng tôi nghe những chuyện cũ thời ông còn trẻ.

Cách viết 往事 (thứ tự nét)

往… nét
事… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 往事

往事 tiếng Trung là gì?

往事 (wǎngshì) nghĩa là chuyện cũ (danh từ).

往事 đọc thế nào?

往事 đọc là wǎngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 往事 thế nào?

Ví dụ: 同学聚会上,大家一起回忆大学时的往事。 (Tóngxué jùhuì shang, dàjiā yìqǐ huíyì dàxué shí de wǎngshì.) nghĩa là: Trong buổi họp lớp, mọi người cùng nhau nhớ lại những chuyện cũ thời đại học.

往事 thuộc cấp HSK mấy?

往事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.