旺季 đọc là wàngjì, nghĩa là mùa cao điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
旺季
wàngjì
mùa cao điểm
danh từ
Ví dụ với 旺季
暑假是旅游旺季,机票比平时贵很多。
Shǔjià shì lǚyóu wàngjì, jīpiào bǐ píngshí guì hěn duō.
Kỳ nghỉ hè là mùa cao điểm du lịch, vé máy bay đắt hơn ngày thường nhiều.
每到销售旺季,工厂的工人都要加班。
Měi dào xiāoshòu wàngjì, gōngchǎng de gōngrén dōu yào jiā bān.
Mỗi khi đến mùa bán hàng cao điểm, công nhân nhà máy đều phải tăng ca.
Cách viết 旺季 (thứ tự nét)
旺… nét
季… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 旺季
旺季 tiếng Trung là gì?
旺季 (wàngjì) nghĩa là mùa cao điểm (danh từ).
旺季 đọc thế nào?
旺季 đọc là wàngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旺季 thế nào?
Ví dụ: 暑假是旅游旺季,机票比平时贵很多。 (Shǔjià shì lǚyóu wàngjì, jīpiào bǐ píngshí guì hěn duō.) nghĩa là: Kỳ nghỉ hè là mùa cao điểm du lịch, vé máy bay đắt hơn ngày thường nhiều.
旺季 thuộc cấp HSK mấy?
旺季 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.