王国 đọc là wángguó, nghĩa là vương quốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
王国
wángguó
vương quốc
danh từ

Ví dụ với 王国

这个海洋馆被称为孩子们的海底王国。
Zhège hǎiyángguǎn bèi chēngwéi háizimen de hǎidǐ wángguó.
Thủy cung này được gọi là vương quốc đáy biển của trẻ em.
他用二十年建立了自己的家电王国。
Tā yòng èrshí nián jiànlì le zìjǐ de jiādiàn wángguó.
Ông ấy mất hai mươi năm để xây dựng nên vương quốc đồ điện gia dụng của riêng mình.

Cách viết 王国 (thứ tự nét)

王… nét
国… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 王国

王国 tiếng Trung là gì?

王国 (wángguó) nghĩa là vương quốc (danh từ).

王国 đọc thế nào?

王国 đọc là wángguó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 王国 thế nào?

Ví dụ: 这个海洋馆被称为孩子们的海底王国。 (Zhège hǎiyángguǎn bèi chēngwéi háizimen de hǎidǐ wángguó.) nghĩa là: Thủy cung này được gọi là vương quốc đáy biển của trẻ em.

王国 thuộc cấp HSK mấy?

王国 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.