往常 đọc là wǎngcháng, nghĩa là thường ngày. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
往常
wǎngcháng
thường ngày
danh từ
Ví dụ với 往常
今天他比往常来得早,七点就到公司了。
Jīntiān tā bǐ wǎngcháng lái de zǎo, qī diǎn jiù dào gōngsī le.
Hôm nay anh ấy đến sớm hơn thường ngày, bảy giờ đã có mặt ở công ty.
像往常一样,奶奶吃完晚饭就去公园散步。
Xiàng wǎngcháng yíyàng, nǎinai chīwán wǎnfàn jiù qù gōngyuán sàn bù.
Như thường ngày, bà ăn tối xong là đi dạo công viên.
Cách viết 往常 (thứ tự nét)
往… nét
常… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 往常
往常 tiếng Trung là gì?
往常 (wǎngcháng) nghĩa là thường ngày (danh từ).
往常 đọc thế nào?
往常 đọc là wǎngcháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 往常 thế nào?
Ví dụ: 今天他比往常来得早,七点就到公司了。 (Jīntiān tā bǐ wǎngcháng lái de zǎo, qī diǎn jiù dào gōngsī le.) nghĩa là: Hôm nay anh ấy đến sớm hơn thường ngày, bảy giờ đã có mặt ở công ty.
往常 thuộc cấp HSK mấy?
往常 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.