旺 đọc là wàng, nghĩa là thịnh vượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
旺
wàng
thịnh vượng
tính từ
Ví dụ với 旺
这家小店位置好,生意一直很旺。
Zhè jiā xiǎo diàn wèizhì hǎo, shēngyi yìzhí hěn wàng.
Cửa hàng nhỏ này có vị trí đẹp, buôn bán lúc nào cũng đắt khách.
春节期间,这条商业街人气特别旺。
Chūnjié qījiān, zhè tiáo shāngyè jiē rénqì tèbié wàng.
Trong dịp Tết, con phố thương mại này đặc biệt đông vui, sầm uất.
Cách viết 旺 (thứ tự nét)
旺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 旺
旺 tiếng Trung là gì?
旺 (wàng) nghĩa là thịnh vượng (tính từ).
旺 đọc thế nào?
旺 đọc là wàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旺 thế nào?
Ví dụ: 这家小店位置好,生意一直很旺。 (Zhè jiā xiǎo diàn wèizhì hǎo, shēngyi yìzhí hěn wàng.) nghĩa là: Cửa hàng nhỏ này có vị trí đẹp, buôn bán lúc nào cũng đắt khách.
旺 thuộc cấp HSK mấy?
旺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.