弯 đọc là wān, nghĩa là cong; khom, uốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
弯
wān
cong; khom, uốn
tính từ; động từBộ thủ 弓9 nét

Ví dụ với 弯

他弯下腰,看了看。
Tā wān xià yāo, kàn le kàn.
Anh ấy khom người xuống nhìn thử.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 直 (thẳng). Cụm: 弯腰 (khom lưng), 拐弯 (rẽ, quẹo), 转弯.

Cách viết 弯 (thứ tự nét)

弯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 弯

弯 tiếng Trung là gì?

弯 (wān) nghĩa là cong; khom, uốn (tính từ; động từ).

弯 đọc thế nào?

弯 đọc là wān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 弯 thế nào?

Ví dụ: 他弯下腰,看了看。 (Tā wān xià yāo, kàn le kàn.) nghĩa là: Anh ấy khom người xuống nhìn thử.

弯 thuộc cấp HSK mấy?

弯 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet