挖苦 đọc là wākǔ, nghĩa là châm chọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
挖苦
wākǔ
châm chọc
động từ

Ví dụ với 挖苦

他总爱挖苦同事,所以大家都不太喜欢他。
Tā zǒng ài wākǔ tóngshì, suǒyǐ dàjiā dōu bú tài xǐhuan tā.
Anh ta hay châm chọc đồng nghiệp nên mọi người không mấy thích anh ta.
他这次考得不好,你别再挖苦他了。
Tā zhè cì kǎo de bù hǎo, nǐ bié zài wākǔ tā le.
Lần này cậu ấy thi không tốt, cậu đừng châm chọc cậu ấy nữa.

Cách viết 挖苦 (thứ tự nét)

挖… nét
苦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 挖苦

挖苦 tiếng Trung là gì?

挖苦 (wākǔ) nghĩa là châm chọc (động từ).

挖苦 đọc thế nào?

挖苦 đọc là wākǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挖苦 thế nào?

Ví dụ: 他总爱挖苦同事,所以大家都不太喜欢他。 (Tā zǒng ài wākǔ tóngshì, suǒyǐ dàjiā dōu bú tài xǐhuan tā.) nghĩa là: Anh ta hay châm chọc đồng nghiệp nên mọi người không mấy thích anh ta.

挖苦 thuộc cấp HSK mấy?

挖苦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.