挖 đọc là wā, nghĩa là đào, khoét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
挖
wā
đào, khoét
Hán Việt: oa
động từ
Ví dụ với 挖
工人在地上挖了一个坑。
Gōngrén zài dìshàng wā le yí ge kēng.
Công nhân đào một cái hố dưới đất.
他挖出了一块石头。
Tā wā chū le yí kuài shítou.
Anh ấy đào ra một hòn đá.
Cách viết 挖 (thứ tự nét)
挖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 挖
挖 tiếng Trung là gì?
挖 (wā) nghĩa là đào, khoét (động từ).
挖 đọc thế nào?
挖 đọc là wā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挖 thế nào?
Ví dụ: 工人在地上挖了一个坑。 (Gōngrén zài dìshàng wā le yí ge kēng.) nghĩa là: Công nhân đào một cái hố dưới đất.
挖 thuộc cấp HSK mấy?
挖 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.