屠杀 đọc là túshā, nghĩa là tàn sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
屠杀
túshā
tàn sát
động từ

Ví dụ với 屠杀

保护组织呼吁停止对鲸鱼的屠杀。
Bǎohù zǔzhī hūyù tíngzhǐ duì jīngyú de túshā.
Tổ chức bảo vệ động vật kêu gọi dừng việc tàn sát cá voi.
纪录片呼吁人们停止对野生大象的屠杀。
Jìlùpiàn hūyù rénmen tíngzhǐ duì yěshēng dàxiàng de túshā.
Bộ phim tài liệu kêu gọi mọi người ngừng việc tàn sát voi hoang dã.

Cách viết 屠杀 (thứ tự nét)

屠… nét
杀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 屠杀

屠杀 tiếng Trung là gì?

屠杀 (túshā) nghĩa là tàn sát (động từ).

屠杀 đọc thế nào?

屠杀 đọc là túshā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 屠杀 thế nào?

Ví dụ: 保护组织呼吁停止对鲸鱼的屠杀。 (Bǎohù zǔzhī hūyù tíngzhǐ duì jīngyú de túshā.) nghĩa là: Tổ chức bảo vệ động vật kêu gọi dừng việc tàn sát cá voi.

屠杀 thuộc cấp HSK mấy?

屠杀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.