脱颖而出 đọc là tuōyǐng'érchū, nghĩa là nổi bật lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
脱颖而出
tuōyǐng'érchū
nổi bật lên

Ví dụ với 脱颖而出

她在三百名应聘者中脱颖而出,得到了这份工作。
Tā zài sānbǎi míng yìngpìnzhě zhōng tuōyǐng'érchū, dédào le zhè fèn gōngzuò.
Cô ấy nổi bật lên giữa ba trăm ứng viên và giành được công việc này.
这个小组的设计在比赛中脱颖而出。
Zhège xiǎozǔ de shèjì zài bǐsài zhōng tuōyǐng'érchū.
Thiết kế của nhóm này đã nổi bật lên trong cuộc thi.

Cách viết 脱颖而出 (thứ tự nét)

脱… nét
颖… nét
而… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 脱颖而出

脱颖而出 tiếng Trung là gì?

脱颖而出 (tuōyǐng'érchū) nghĩa là nổi bật lên.

脱颖而出 đọc thế nào?

脱颖而出 đọc là tuōyǐng'érchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 脱颖而出 thế nào?

Ví dụ: 她在三百名应聘者中脱颖而出,得到了这份工作。 (Tā zài sānbǎi míng yìngpìnzhě zhōng tuōyǐng'érchū, dédào le zhè fèn gōngzuò.) nghĩa là: Cô ấy nổi bật lên giữa ba trăm ứng viên và giành được công việc này.

脱颖而出 thuộc cấp HSK mấy?

脱颖而出 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.