拓宽 đọc là tuòkuān, nghĩa là mở rộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拓宽
tuòkuān
mở rộng
động từ
Ví dụ với 拓宽
市里决定拓宽这条拥挤的马路。
Shì li juédìng tuòkuān zhè tiáo yōngjǐ de mǎlù.
Thành phố quyết định mở rộng con đường đông đúc này.
多读书可以拓宽我们的知识面。
Duō dú shū kěyǐ tuòkuān wǒmen de zhīshimiàn.
Đọc nhiều sách có thể mở rộng vốn hiểu biết của chúng ta.
Cách viết 拓宽 (thứ tự nét)
拓… nét
宽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拓宽
拓宽 tiếng Trung là gì?
拓宽 (tuòkuān) nghĩa là mở rộng (động từ).
拓宽 đọc thế nào?
拓宽 đọc là tuòkuān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拓宽 thế nào?
Ví dụ: 市里决定拓宽这条拥挤的马路。 (Shì li juédìng tuòkuān zhè tiáo yōngjǐ de mǎlù.) nghĩa là: Thành phố quyết định mở rộng con đường đông đúc này.
拓宽 thuộc cấp HSK mấy?
拓宽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.