托付 đọc là tuōfù, nghĩa là phó thác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
托付
tuōfù
phó thác
động từ

Ví dụ với 托付

出差期间,我把小狗托付给了邻居。
Chūchāi qījiān, wǒ bǎ xiǎogǒu tuōfù gěi le línjū.
Trong lúc đi công tác, tôi gửi gắm chú chó nhỏ cho hàng xóm.
他把公司的大事托付给了可靠的人。
Tā bǎ gōngsī de dàshì tuōfù gěi le kěkào de rén.
Ông ấy phó thác việc lớn của công ty cho người đáng tin cậy.

Cách viết 托付 (thứ tự nét)

托… nét
付… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 托付

托付 tiếng Trung là gì?

托付 (tuōfù) nghĩa là phó thác (động từ).

托付 đọc thế nào?

托付 đọc là tuōfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 托付 thế nào?

Ví dụ: 出差期间,我把小狗托付给了邻居。 (Chūchāi qījiān, wǒ bǎ xiǎogǒu tuōfù gěi le línjū.) nghĩa là: Trong lúc đi công tác, tôi gửi gắm chú chó nhỏ cho hàng xóm.

托付 thuộc cấp HSK mấy?

托付 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.