妥 đọc là tuǒ, nghĩa là thỏa đáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
妥
tuǒ
thỏa đáng
tính từ
Ví dụ với 妥
这个办法不太妥,我们再想想吧。
Zhège bànfǎ bú tài tuǒ, wǒmen zài xiǎngxiang ba.
Cách này không được thỏa đáng lắm, chúng ta nghĩ thêm đi.
这样处理比较妥,客户也会满意。
Zhèyàng chǔlǐ bǐjiào tuǒ, kèhù yě huì mǎnyì.
Xử lý thế này khá thỏa đáng, khách hàng cũng sẽ hài lòng.
Cách viết 妥 (thứ tự nét)
妥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 妥
妥 tiếng Trung là gì?
妥 (tuǒ) nghĩa là thỏa đáng (tính từ).
妥 đọc thế nào?
妥 đọc là tuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 妥 thế nào?
Ví dụ: 这个办法不太妥,我们再想想吧。 (Zhège bànfǎ bú tài tuǒ, wǒmen zài xiǎngxiang ba.) nghĩa là: Cách này không được thỏa đáng lắm, chúng ta nghĩ thêm đi.
妥 thuộc cấp HSK mấy?
妥 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.