拖 đọc là tuō, nghĩa là kéo lê, trì hoãn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
拖
tuō
kéo lê, trì hoãn
Hán Việt: tha
động từ
Ví dụ với 拖
他拖着行李箱走路。
Tā tuōzhe xínglixiāng zǒulù.
Anh ấy kéo vali đi bộ.
别再拖了,马上做。
Bié zài tuō le, mǎshàng zuò.
Đừng trì hoãn nữa, làm ngay đi.
Cách viết 拖 (thứ tự nét)
拖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拖
拖 tiếng Trung là gì?
拖 (tuō) nghĩa là kéo lê, trì hoãn (động từ).
拖 đọc thế nào?
拖 đọc là tuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拖 thế nào?
Ví dụ: 他拖着行李箱走路。 (Tā tuōzhe xínglixiāng zǒulù.) nghĩa là: Anh ấy kéo vali đi bộ.
拖 thuộc cấp HSK mấy?
拖 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.