徒劳 đọc là túláo, nghĩa là uổng công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
徒劳
túláo
uổng công
động từ

Ví dụ với 徒劳

他等了一下午,结果还是徒劳。
Tā děng le yí xiàwǔ, jiéguǒ háishi túláo.
Anh ấy đợi cả buổi chiều, rốt cuộc vẫn uổng công.
不复习就想考好,只是徒劳。
Bú fùxí jiù xiǎng kǎohǎo, zhǐshì túláo.
Không ôn tập mà muốn thi tốt thì chỉ uổng công.

Cách viết 徒劳 (thứ tự nét)

徒… nét
劳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 徒劳

徒劳 tiếng Trung là gì?

徒劳 (túláo) nghĩa là uổng công (động từ).

徒劳 đọc thế nào?

徒劳 đọc là túláo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 徒劳 thế nào?

Ví dụ: 他等了一下午,结果还是徒劳。 (Tā děng le yí xiàwǔ, jiéguǒ háishi túláo.) nghĩa là: Anh ấy đợi cả buổi chiều, rốt cuộc vẫn uổng công.

徒劳 thuộc cấp HSK mấy?

徒劳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.