途径 đọc là tújìng, nghĩa là con đường, cách thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
途径
tújìng
con đường, cách thức
Hán Việt: đồ kính
danh từ
Ví dụ với 途径
读书是获取知识的重要途径。
Dúshū shì huòqǔ zhīshi de zhòngyào tújìng.
Đọc sách là con đường quan trọng để có kiến thức.
我们有多种途径联系他。
Wǒmen yǒu duō zhǒng tújìng liánxì tā.
Chúng ta có nhiều cách liên hệ anh ấy.
Cách viết 途径 (thứ tự nét)
途… nét
径… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 途径
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 途 | tú | 辶 | 10 |
| 径 | jìng |
Hỏi nhanh về 途径
途径 tiếng Trung là gì?
途径 (tújìng) nghĩa là con đường, cách thức (danh từ).
途径 đọc thế nào?
途径 đọc là tújìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 途径 thế nào?
Ví dụ: 读书是获取知识的重要途径。 (Dúshū shì huòqǔ zhīshi de zhòngyào tújìng.) nghĩa là: Đọc sách là con đường quan trọng để có kiến thức.
途径 thuộc cấp HSK mấy?
途径 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.