突击 đọc là tūjī, nghĩa là đột kích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
突击
tūjī
đột kích
động từ

Ví dụ với 突击

期末考试前,他突击复习了一个通宵。
Qīmò kǎoshì qián, tā tūjī fùxí le yí gè tōngxiāo.
Trước kỳ thi cuối kỳ, anh ấy học gấp rút suốt một đêm.
检查组经常突击检查餐厅的卫生。
Jiǎnchá zǔ jīngcháng tūjī jiǎnchá cāntīng de wèishēng.
Đoàn kiểm tra thường kiểm tra đột xuất vệ sinh của nhà hàng.

Cách viết 突击 (thứ tự nét)

突… nét
击… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 突击

突击 tiếng Trung là gì?

突击 (tūjī) nghĩa là đột kích (động từ).

突击 đọc thế nào?

突击 đọc là tūjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 突击 thế nào?

Ví dụ: 期末考试前,他突击复习了一个通宵。 (Qīmò kǎoshì qián, tā tūjī fùxí le yí gè tōngxiāo.) nghĩa là: Trước kỳ thi cuối kỳ, anh ấy học gấp rút suốt một đêm.

突击 thuộc cấp HSK mấy?

突击 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.