退役 đọc là tuìyì, nghĩa là giải ngũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
退役
tuìyì
giải ngũ
động từ

Ví dụ với 退役

这位老运动员三十五岁时宣布退役。
Zhè wèi lǎo yùndòngyuán sānshíwǔ suì shí xuānbù tuì yì.
Vận động viên kỳ cựu này tuyên bố giải nghệ ở tuổi ba mươi lăm.
退役后的导盲犬被一户人家领养了。
Tuì yì hòu de dǎomángquǎn bèi yí hù rénjiā lǐngyǎng le.
Chú chó dẫn đường sau khi nghỉ hưu đã được một gia đình nhận nuôi.

Cách viết 退役 (thứ tự nét)

退… nét
役… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 退役

退役 tiếng Trung là gì?

退役 (tuìyì) nghĩa là giải ngũ (động từ).

退役 đọc thế nào?

退役 đọc là tuìyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 退役 thế nào?

Ví dụ: 这位老运动员三十五岁时宣布退役。 (Zhè wèi lǎo yùndòngyuán sānshíwǔ suì shí xuānbù tuì yì.) nghĩa là: Vận động viên kỳ cựu này tuyên bố giải nghệ ở tuổi ba mươi lăm.

退役 thuộc cấp HSK mấy?

退役 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.