退税 đọc là tuìshuì, nghĩa là hoàn thuế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
退税
tuìshuì
hoàn thuế
Hán Việt: thối thuế
động từ
Ví dụ với 退税
游客可以办理退税。
Yóukè kěyǐ bànlǐ tuìshuì.
Du khách có thể làm thủ tục hoàn thuế.
机场有退税窗口。
Jīchǎng yǒu tuìshuì chuāngkǒu.
Sân bay có quầy hoàn thuế.
Cách viết 退税 (thứ tự nét)
退… nét
税… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 退税
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 退 | tuì | 辶 | 9 |
| 税 | shuì |
Hỏi nhanh về 退税
退税 tiếng Trung là gì?
退税 (tuìshuì) nghĩa là hoàn thuế (động từ).
退税 đọc thế nào?
退税 đọc là tuìshuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 退税 thế nào?
Ví dụ: 游客可以办理退税。 (Yóukè kěyǐ bànlǐ tuìshuì.) nghĩa là: Du khách có thể làm thủ tục hoàn thuế.
退税 thuộc cấp HSK mấy?
退税 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.