退让 đọc là tuìràng, nghĩa là nhượng bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
退让
tuìràng
nhượng bộ
động từ
Ví dụ với 退让
在原则问题上,他一步也不肯退让。
Zài yuánzé wèntí shang, tā yí bù yě bù kěn tuìràng.
Về vấn đề nguyên tắc, anh ấy không chịu nhượng bộ một bước.
夫妻之间互相退让,家庭才会和睦。
Fūqī zhījiān hùxiāng tuìràng, jiātíng cái huì hémù.
Vợ chồng nhường nhịn nhau thì gia đình mới hòa thuận.
Cách viết 退让 (thứ tự nét)
退… nét
让… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 退让
退让 tiếng Trung là gì?
退让 (tuìràng) nghĩa là nhượng bộ (động từ).
退让 đọc thế nào?
退让 đọc là tuìràng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 退让 thế nào?
Ví dụ: 在原则问题上,他一步也不肯退让。 (Zài yuánzé wèntí shang, tā yí bù yě bù kěn tuìràng.) nghĩa là: Về vấn đề nguyên tắc, anh ấy không chịu nhượng bộ một bước.
退让 thuộc cấp HSK mấy?
退让 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.