退回 đọc là tuìhuí, nghĩa là trả lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
退回
tuìhuí
trả lại
động từ

Ví dụ với 退回

这件衣服尺码不合适,我想退回商店。
Zhè jiàn yīfu chǐmǎ bù héshì, wǒ xiǎng tuìhuí shāngdiàn.
Cái áo này size không vừa, tôi muốn trả lại cửa hàng.
邮局把写错地址的信退回给了寄信人。
Yóujú bǎ xiěcuò dìzhǐ de xìn tuìhuí gěi le jì xìn rén.
Bưu điện trả lại thư ghi sai địa chỉ cho người gửi.

Cách viết 退回 (thứ tự nét)

退… nét
回… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 退回

退回 tiếng Trung là gì?

退回 (tuìhuí) nghĩa là trả lại (động từ).

退回 đọc thế nào?

退回 đọc là tuìhuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 退回 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服尺码不合适,我想退回商店。 (Zhè jiàn yīfu chǐmǎ bù héshì, wǒ xiǎng tuìhuí shāngdiàn.) nghĩa là: Cái áo này size không vừa, tôi muốn trả lại cửa hàng.

退回 thuộc cấp HSK mấy?

退回 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.