退化 đọc là tuìhuà, nghĩa là thoái hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
退化
tuìhuà
thoái hóa
động từ

Ví dụ với 退化

长期不用的器官会慢慢退化。
Chángqī bú yòng de qìguān huì mànmàn tuìhuà.
Cơ quan lâu không dùng sẽ dần thoái hóa.
如果不坚持练习,你的口语水平也会退化。
Rúguǒ bù jiānchí liànxí, nǐ de kǒuyǔ shuǐpíng yě huì tuìhuà.
Nếu không kiên trì luyện tập, trình độ nói của bạn cũng sẽ thụt lùi.

Cách viết 退化 (thứ tự nét)

退… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 退化

退化 tiếng Trung là gì?

退化 (tuìhuà) nghĩa là thoái hóa (động từ).

退化 đọc thế nào?

退化 đọc là tuìhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 退化 thế nào?

Ví dụ: 长期不用的器官会慢慢退化。 (Chángqī bú yòng de qìguān huì mànmàn tuìhuà.) nghĩa là: Cơ quan lâu không dùng sẽ dần thoái hóa.

退化 thuộc cấp HSK mấy?

退化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.