退 đọc là tuì, nghĩa là lùi; trả lại; rút lui. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
退
tuì
lùi; trả lại; rút lui
Hán Việt: thóai
động từBộ thủ 辶9 nét
Ví dụ với 退
这件衣服可以退吗?
Zhè jiàn yīfu kěyǐ tuì ma?
Bộ đồ này có thể trả lại không?
Lưu ý khi dùng
Khi mua hàng, 退 = trả hàng, hoàn tiền: 退货, 退钱, 退票.
Cách viết 退 (thứ tự nét)
退… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 退
退 tiếng Trung là gì?
退 (tuì) nghĩa là lùi; trả lại; rút lui (động từ).
退 đọc thế nào?
退 đọc là tuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 退 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服可以退吗? (Zhè jiàn yīfu kěyǐ tuì ma?) nghĩa là: Bộ đồ này có thể trả lại không?
退 thuộc cấp HSK mấy?
退 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.