退休 đọc là tuìxiū, nghĩa là nghỉ hưu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
退休
tuìxiū
nghỉ hưu
động từ
Ví dụ với 退休
爷爷去年退休了。
Yéye qùnián tuìxiū le.
Ông nội nghỉ hưu năm ngoái.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp: 退了休.
Cách viết 退休 (thứ tự nét)
退… nét
休… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 退休
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 退 | tuì | 辶 | 9 |
| 休 | xiū | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 退休
退休 tiếng Trung là gì?
退休 (tuìxiū) nghĩa là nghỉ hưu (động từ).
退休 đọc thế nào?
退休 đọc là tuìxiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 退休 thế nào?
Ví dụ: 爷爷去年退休了。 (Yéye qùnián tuìxiū le.) nghĩa là: Ông nội nghỉ hưu năm ngoái.
退休 thuộc cấp HSK mấy?
退休 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet