突发 đọc là tūfā, nghĩa là xảy ra đột ngột. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
突发
tūfā
xảy ra đột ngột

Hán Việt: đột phát

động từ

Ví dụ với 突发

突发事件需要马上处理。
Tūfā shìjiàn xūyào mǎshàng chǔlǐ.
Sự cố đột xuất cần xử lý ngay.
他突发心脏病。
Tā tūfā xīnzàngbìng.
Anh ấy đột ngột lên cơn đau tim.

Cách viết 突发 (thứ tự nét)

突… nét
发… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 突发

ChữPinyinBộ thủSố nét
突tū穴9
发fā又5

Hỏi nhanh về 突发

突发 tiếng Trung là gì?

突发 (tūfā) nghĩa là xảy ra đột ngột (động từ).

突发 đọc thế nào?

突发 đọc là tūfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 突发 thế nào?

Ví dụ: 突发事件需要马上处理。 (Tūfā shìjiàn xūyào mǎshàng chǔlǐ.) nghĩa là: Sự cố đột xuất cần xử lý ngay.

突发 thuộc cấp HSK mấy?

突发 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.