徒步 đọc là túbù, nghĩa là đi bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
徒步
túbù
đi bộ
phó từ

Ví dụ với 徒步

他们决定徒步穿越这片森林。
Tāmen juédìng túbù chuānyuè zhè piàn sēnlín.
Họ quyết định đi bộ xuyên qua khu rừng này.
周末我喜欢徒步去郊外看风景。
Zhōumò wǒ xǐhuan túbù qù jiāowài kàn fēngjǐng.
Cuối tuần tôi thích đi bộ ra ngoại ô ngắm cảnh.

Cách viết 徒步 (thứ tự nét)

徒… nét
步… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 徒步

徒步 tiếng Trung là gì?

徒步 (túbù) nghĩa là đi bộ (phó từ).

徒步 đọc thế nào?

徒步 đọc là túbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 徒步 thế nào?

Ví dụ: 他们决定徒步穿越这片森林。 (Tāmen juédìng túbù chuānyuè zhè piàn sēnlín.) nghĩa là: Họ quyết định đi bộ xuyên qua khu rừng này.

徒步 thuộc cấp HSK mấy?

徒步 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.