透气 đọc là tòuqì, nghĩa là thông khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
透气
tòuqì
thông khí
động từ

Ví dụ với 透气

这双鞋很透气,夏天穿也不闷脚。
Zhè shuāng xié hěn tòuqì, xiàtiān chuān yě bú mèn jiǎo.
Đôi giày này rất thoáng khí, mùa hè đi cũng không bị bí chân.
屋子太闷了,开窗透透气吧。
Wūzi tài mèn le, kāi chuāng tòutouqì ba.
Phòng bí quá, mở cửa sổ cho thoáng khí đi.

Cách viết 透气 (thứ tự nét)

透… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 透气

透气 tiếng Trung là gì?

透气 (tòuqì) nghĩa là thông khí (động từ).

透气 đọc thế nào?

透气 đọc là tòuqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 透气 thế nào?

Ví dụ: 这双鞋很透气,夏天穿也不闷脚。 (Zhè shuāng xié hěn tòuqì, xiàtiān chuān yě bú mèn jiǎo.) nghĩa là: Đôi giày này rất thoáng khí, mùa hè đi cũng không bị bí chân.

透气 thuộc cấp HSK mấy?

透气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.