痛心 đọc là tòngxīn, nghĩa là đau lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
痛心
tòngxīn
đau lòng
tính từ

Ví dụ với 痛心

看到孩子学坏了,父母非常痛心。
Kàndào háizi xuéhuài le, fùmǔ fēicháng tòngxīn.
Thấy con học thói xấu, cha mẹ vô cùng đau lòng.
浪费粮食的现象让人痛心。
Làngfèi liángshi de xiànxiàng ràng rén tòngxīn.
Hiện tượng lãng phí lương thực khiến người ta xót xa.

Cách viết 痛心 (thứ tự nét)

痛… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 痛心

痛心 tiếng Trung là gì?

痛心 (tòngxīn) nghĩa là đau lòng (tính từ).

痛心 đọc thế nào?

痛心 đọc là tòngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 痛心 thế nào?

Ví dụ: 看到孩子学坏了,父母非常痛心。 (Kàndào háizi xuéhuài le, fùmǔ fēicháng tòngxīn.) nghĩa là: Thấy con học thói xấu, cha mẹ vô cùng đau lòng.

痛心 thuộc cấp HSK mấy?

痛心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.