铜牌 đọc là tóngpái, nghĩa là huy chương đồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
铜牌
tóngpái
huy chương đồng
Hán Việt: đồng bài
danh từ
Ví dụ với 铜牌
他赢得了一块铜牌。
Tā yíngdé le yí kuài tóngpái.
Anh ấy giành một tấm huy chương đồng.
中国队获得三枚铜牌。
Zhōngguó duì huòdé sān méi tóngpái.
Đội Trung Quốc giành ba huy chương đồng.
Cách viết 铜牌 (thứ tự nét)
铜… nét
牌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 铜牌
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 铜 | tóng | ||
| 牌 | pái | 片 | 12 |
Hỏi nhanh về 铜牌
铜牌 tiếng Trung là gì?
铜牌 (tóngpái) nghĩa là huy chương đồng (danh từ).
铜牌 đọc thế nào?
铜牌 đọc là tóngpái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 铜牌 thế nào?
Ví dụ: 他赢得了一块铜牌。 (Tā yíngdé le yí kuài tóngpái.) nghĩa là: Anh ấy giành một tấm huy chương đồng.
铜牌 thuộc cấp HSK mấy?
铜牌 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.