通话 đọc là tōnghuà, nghĩa là gọi điện, nói chuyện điện thoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
通话
tōnghuà
gọi điện, nói chuyện điện thoại

Hán Việt: thông thoại

động từ

Ví dụ với 通话

我们通话了半小时。
Wǒmen tōnghuà le bàn xiǎoshí.
Chúng tôi nói chuyện điện thoại nửa tiếng.
通话记录可以查询。
Tōnghuà jìlù kěyǐ cháxún.
Có thể tra lịch sử cuộc gọi.

Cách viết 通话 (thứ tự nét)

通… nét
话… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 通话

ChữPinyinBộ thủSố nét
通tōng辶10
话huà讠8

Hỏi nhanh về 通话

通话 tiếng Trung là gì?

通话 (tōnghuà) nghĩa là gọi điện, nói chuyện điện thoại (động từ).

通话 đọc thế nào?

通话 đọc là tōnghuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 通话 thế nào?

Ví dụ: 我们通话了半小时。 (Wǒmen tōnghuà le bàn xiǎoshí.) nghĩa là: Chúng tôi nói chuyện điện thoại nửa tiếng.

通话 thuộc cấp HSK mấy?

通话 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.