通风 đọc là tōngfēng, nghĩa là thông gió. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
通风
tōngfēng
thông gió

Hán Việt: thông phong

động từ

Ví dụ với 通风

房间要经常通风。
Fángjiān yào jīngcháng tōngfēng.
Phòng cần thường xuyên thông gió.
这里通风不好。
Zhèlǐ tōngfēng bù hǎo.
Chỗ này thông gió không tốt.

Cách viết 通风 (thứ tự nét)

通… nét
风… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 通风

ChữPinyinBộ thủSố nét
通tōng辶10
风fēng风4

Hỏi nhanh về 通风

通风 tiếng Trung là gì?

通风 (tōngfēng) nghĩa là thông gió (động từ).

通风 đọc thế nào?

通风 đọc là tōngfēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 通风 thế nào?

Ví dụ: 房间要经常通风。 (Fángjiān yào jīngcháng tōngfēng.) nghĩa là: Phòng cần thường xuyên thông gió.

通风 thuộc cấp HSK mấy?

通风 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.