通畅 đọc là tōngchàng, nghĩa là thông suốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
通畅
tōngchàng
thông suốt
tính từ

Ví dụ với 通畅

清晨的路上很通畅,二十分钟就到了。
Qīngchén de lù shang hěn tōngchàng, èrshí fēnzhōng jiù dào le.
Đường buổi sáng sớm rất thông thoáng, hai mươi phút là đến.
保持呼吸通畅对健康很重要。
Bǎochí hūxī tōngchàng duì jiànkāng hěn zhòngyào.
Giữ cho hô hấp thông suốt rất quan trọng với sức khỏe.

Cách viết 通畅 (thứ tự nét)

通… nét
畅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 通畅

通畅 tiếng Trung là gì?

通畅 (tōngchàng) nghĩa là thông suốt (tính từ).

通畅 đọc thế nào?

通畅 đọc là tōngchàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 通畅 thế nào?

Ví dụ: 清晨的路上很通畅,二十分钟就到了。 (Qīngchén de lù shang hěn tōngchàng, èrshí fēnzhōng jiù dào le.) nghĩa là: Đường buổi sáng sớm rất thông thoáng, hai mươi phút là đến.

通畅 thuộc cấp HSK mấy?

通畅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.