铜 đọc là tóng, nghĩa là đồng (kim loại). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
铜
tóng
đồng (kim loại)
Hán Việt: đồng
danh từ
Ví dụ với 铜
铜是一种金属。
Tóng shì yì zhǒng jīnshǔ.
Đồng là một loại kim loại.
这座像是铜做的。
Zhè zuò xiàng shì tóng zuò de.
Bức tượng này làm bằng đồng.
Cách viết 铜 (thứ tự nét)
铜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 铜
铜 tiếng Trung là gì?
铜 (tóng) nghĩa là đồng (kim loại) (danh từ).
铜 đọc thế nào?
铜 đọc là tóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 铜 thế nào?
Ví dụ: 铜是一种金属。 (Tóng shì yì zhǒng jīnshǔ.) nghĩa là: Đồng là một loại kim loại.
铜 thuộc cấp HSK mấy?
铜 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.