体系 đọc là tǐxì, nghĩa là hệ thống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
体系
tǐxì
hệ thống
Hán Việt: thể hệ
danh từ
Ví dụ với 体系
学校建立了完整的教学体系。
Xuéxiào jiànlì le wánzhěng de jiàoxué tǐxì.
Nhà trường xây dựng hệ thống giảng dạy hoàn chỉnh.
HSK是一套考试体系。
HSK shì yí tào kǎoshì tǐxì.
HSK là một hệ thống thi.
Cách viết 体系 (thứ tự nét)
体… nét
系… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 体系
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
| 系 | xì | 糸 | 7 |
Hỏi nhanh về 体系
体系 tiếng Trung là gì?
体系 (tǐxì) nghĩa là hệ thống (danh từ).
体系 đọc thế nào?
体系 đọc là tǐxì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 体系 thế nào?
Ví dụ: 学校建立了完整的教学体系。 (Xuéxiào jiànlì le wánzhěng de jiàoxué tǐxì.) nghĩa là: Nhà trường xây dựng hệ thống giảng dạy hoàn chỉnh.
体系 thuộc cấp HSK mấy?
体系 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.