挺拔 đọc là tǐngbá, nghĩa là thẳng tắp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
挺拔
tǐngbá
thẳng tắp
tính từ
Ví dụ với 挺拔
公园门口有两棵挺拔的松树。
Gōngyuán ménkǒu yǒu liǎng kē tǐngbá de sōngshù.
Trước cổng công viên có hai cây thông thẳng tắp.
他个子很高,站得笔直挺拔。
Tā gèzi hěn gāo, zhàn de bǐzhí tǐngbá.
Anh ấy rất cao, đứng thẳng tắp hiên ngang.
Cách viết 挺拔 (thứ tự nét)
挺… nét
拔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 挺拔
挺拔 tiếng Trung là gì?
挺拔 (tǐngbá) nghĩa là thẳng tắp (tính từ).
挺拔 đọc thế nào?
挺拔 đọc là tǐngbá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挺拔 thế nào?
Ví dụ: 公园门口有两棵挺拔的松树。 (Gōngyuán ménkǒu yǒu liǎng kē tǐngbá de sōngshù.) nghĩa là: Trước cổng công viên có hai cây thông thẳng tắp.
挺拔 thuộc cấp HSK mấy?
挺拔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.